Hiển thị thêm. Từ này Sao em lầy quá vậy ? (Xin hoi y nghia tieng anh la gi vay ?) có nghĩa là gì? Từ này tôi cần chiếc giày còn lại có nghĩa là gì? Từ này Là kẻ có bạn mới bỏ bạn cũ. Là loại người phát điên vì công việc.
Dưới đây là danh sách các cấu trúc ngữ pháp trong cuốn Trung cấp 1 (level 3) của chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램) THEO SÁCH CŨ (2020 TRỞ VỀ TRƯỚC) Bấm vào tên từng ngữ pháp để xem chi tiết nhé! 열심히 공부하세요! 1. [동사 - 형용사] + 잖아요 / [ 명사]이잖아요. Sự thật cả người nói và người nghe đều biết trước đó.
[Doraemon/1979 anime/DVDRip] Loạt phim cũ - Bộ sưu tập yêu thích của mình|Sub tiếng Trung_A2 Sub tiếng Trung_A2. 187 Lượt xem 09/02/2022. Riruru_ [Doraemon] Lịch sử tình yêu của Nobita Shizuka - tình yêu chỉ là một từ, và cả quá trình thật ngọt n. zuiaidaxiongjingxiang. 775 Lượt xem. 7:20
Review 4 Bộ Sách Học Tiếng Trung Tốt Nhất Cho Người Tự Học. written by Dương Hạ 29 Tháng Mười, 2021. Sách học tiếng Trung là tài liệu quan trọng và cần chuẩn bị đầu tiên dù bạn quyết định tự học tiếng Trung tại nhà hay đến trung tâm. Việc xác định được loại sách
Sinh viên năm 1, năm 2, năm 3, năm 4 trong tiếng Anh là gì? Có rất nhiều cách để gọi sinh viên năm 1, năm 2, năm 3, năm 4 trong tiếng Anh và sau đây vforum sẽ tổng hợp những cách gọi cho các bạn: - Sinh viên năm 1 = sinh viên đại học năm nhất = Freshman = first-year student = 1st year
Vay Tiền Nhanh Ggads. Các bạn thân mến, hôm nay chúng ta cùng học các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung nhé, Trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta có rất nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau, dưới đây Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang tổng hợp được một số cặp từ trái nghĩa , các bạn xem danh sách, lưu kiến thức về, bổ xung thêm cặp từ chưa có ở dưới đây và chia sẻ với mọi người cùng học nhé. Chúc các bạn học tập tốt, đạt kết quả cao trong quá trình học tập. STT Hán Ngữ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 大 小 Dà xiǎo Lớn nhỏ 2 多 少 duō shǎo Nhiều ít 3 左 右 zuǒ yòu Trái phải 4 前 后 qián hòu Trước sau 5 天 地 tiān Dì Trời đất 6 高 低 gāo dī Cao thấp 7 进 退 jìn tuì Tiến lui 8 里 外 lǐ wài Bên trong bên ngoài 9 黑 白 hēi bái Đen trắng 10 来 去 lái qù Đến đi 11 美 丑 měi chǒu Đẹp xấu 12 好 坏 hǎo huài Tốt xấu 13 快 慢 kuài màn Nhanh chậm 14 宽 窄 kuān zhǎi Rộng hẹp 15 是 非 shì fēi Đúng Sai 16 动 静 dòng jìng Động Tĩnh 17 新 旧 xīn jiù Mới Cũ 18 分 合 fēn hé Tan Hợp 19 有 无 yǒu wú Có không 20 闲 忙 xián máng Rảnh rỗi Bận rộn 21 粗 细 cū xì Thô mịn / nhỏ 22 哭 笑 kū xiào Khóc cười 23 古 今 gǔ jīn Cổ đại ngày nay 24 爱 恨 ài hèn Yêu ghét / hận 25 轻 重 qīng zhòng Nhẹ Nặng 26 强 弱 qiáng ruò Mạnh yếu 27 文 武 wén wǔ Văn Võ 28 推 拉 tuī lā Đẩy kéo 29 迎 送 yíng sòng Đón Tiễn 30 开 关 kāi guān Bật tắt 31 冷 热 lěng rè Lạnh nóng 32 胜 负 shèng fù Thắng Thua 33 祸 福 huò fú Họa Phúc 34 首 尾 shǒu wěi Đầu Đuôi 35 远 近 yuǎn jìn Xa gần 36 对 错 duì cuò Đúng sai 37 浓 淡 nóng dàn Đậm Nhạt 38 加 减 jiā jiǎn Cộng trừ 39 薄 厚 báo hòu Mỏng dày 40 巧 拙 qiǎo zhuō Khéo léo Vụng về 41 虚 实 xū shí Hư Thực 42 长 短 zhǎng duǎn Dài ngắn 43 升 降 shēng jiàng Nâng lên Giáng xuống 44 公 私 gōng sī Công Tư 45 死 活 sǐ huó Chết sống 46 信 疑 xìn yí Tin tưởng nghi ngờ 47 阴 阳 yīn yáng Âm dương 48 问 答 wèn dá Hỏi Đáp 49 缓 急 huǎn jí Khoan thai Vội vàng 50 饥 饱 jī bǎo Đói No 51 松 紧 sōng jǐn Lỏng Chặt 52 真 假 zhēn jiǎ Thật Giả 53 咸 淡 xián dàn Mặn Nhạt 54 矛 盾 máo dùn Mâu Khiên 55 老 少 lǎo shǎo Già Trẻ 56 清楚 -模糊 qīng chǔ móhu rõ ràng mơ hồ 57 舒服 难受 shūfu- nánshòu thoải mái -khó chịu 58 .聪明 笨 cōng míng bèn thông minh ngốc, đần 59 勤快 懒 qín kuài lǎn siêng năng lười nhác 60 便宜 贵 piányi guì rẻ đắt 61 后退 前进 hòutuì qiánjìn lùi lại tiến lên 62 合上- 打开 héshàng dǎkāi hợp vào mở ra 63 直 弯 zhí wān thẳng cong 64 正 斜 zhèng xié thẳng nghiêng 65 光滑 粗糙 guānghuá cūcāo mịn màng thô ráp 66 安静 吵 ānjìng chǎo yên tĩnh ồn ào 67 慌张 镇定 huāngzhāng zhèndìng hoảng hốt bình tĩnh 68 简单 复杂 jiǎndān fùzá đơn giản phức tạp 69 遍 故 biǎn gǔ bẹp phồng 70 难 容易 nán róngyì khó dễ 71 难看 漂亮 nánkàn- piàoliang xấu xinh đẹp 72 干净 脏 gānjìng zāng sạch sẽ bẩn 73 吞 吐 tūn tù nuốt nhổ 74 高兴 烦闷 gāoxìng- fánmen Vui Buồn 75 冷静 紧张 lěngjìng jǐnzhāng bình tĩnh căng thẳng 76 开始 结束 Kāishǐ jiéshù Bắt đầu kết thúc 77 希望 失望 xīwàng shīwàng Hi vọng Thất vọng 78 畅销 滞销 chàngxiāo zhìxiāo bán chạy bán ế 79 湿 干 Shī gàn Ẩm ướt Khô ráo 80 出口 人口 chūkǒu rùkǒu Lối ra Lối vào 81 深 浅 shēn qiǎn Sâu cạn 82 富有 贫穷 fùyǒu pínqióng Giàu nghèo 83 安全- 危险 ānquán- wéixiǎn An toàn Nguy hiểm 84 单身 已婚 dānshēn yǐ hūn Độc thân kết hôn 85 向下 向上 xiàng xià xiàngshàng Lên xuống 86 有兴趣 无聊 yǒu xìngqù wúliáo Hứng thú Vô vị 87 亮 暗 liàng àn Sáng tối 88 宽阔- 狭窄 kuānkuò- xiázhǎi Rộng hẹp 89 经常 -从不 jīngcháng -cóng bù Thường xuyên Không bao giờ 90 古代 现代 gǔdài xiàndài Cổ đại Hiện đại 91 承认 否认 chéngrèn fǒurèn Thừa nhận- phủ nhận 92 达到 离开 dádào líkāi Đến rời đi 93 美丽 丑陋 měilì chǒulòu Xấu đẹp 94 责备 赞扬 zébèi zànyáng Đỗ lỗi khen ngợi 95 勇敢 胆小 yǒnggǎn dǎn xiǎo Dũng cảm nhát gan 96 消失 出现 xiāoshī chūxiàn Biến mất xuất hiện 97 包裹 排除 bāoguǒ páichú Bao gồm Ngoài ra 98 静寂 热闹 Jìngjì rènào Vắng lặng náo nhiệt 99 违背 遵循 wéibèi zūnxún Vi phạm tuân thủ 100 快乐 伤心 kuàilè shāngxīn vui mừng đau lòng 101 善 恶 shàn è Thiện ác 102 穿 脱 chuān tuō Mặc cởi 103 拥护 反对 yǒnghù fǎnduì Ủng hộ phản đối 104 贪婪 无私 tānlán wúsī Tham lam Không vụ lợi 105 发达 落后 fādá luòhòu Phát triển lạc hậu 106 心硬 心软 xīn yìng xīnruǎn Vững tâm Mềm lòng 107 主任 仆人 zhǔrèn púrén Ông chủ Người hầu Vậy là chúng ta đã cùng học các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung, các bạn cố gắng, quyết tâm học tập để đạt được kết quả tốt trong quá trình học và hoàn thành được mục tiêu chính là giao tiếp tiếng Trung một cách thành thạo nhé. Chúc các bạn học tập tốt, thành công trên con đường phía thể bạn quan tâmThời tiết ở Đê-li trong Tháng hai 2023 là gì?Disney sẽ phát hành gì vào năm 2023?26 3 âm là bao nhiêu dương 2022Tuyên bố cho ngày 24 tháng 2 năm 2023 là gì?Ngày 23 tháng 1 năm 2023 có phải là ngày lễ ở iloilo không?Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập File 107 cặp từ trái nghĩaNếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâmTiếng trung Nghiêm Thùy Trang Tiếng trung giao tiếp Nghiêm Thùy TrangĐịa chỉ Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa . 098 191 82 66
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm thói cũ tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thói cũ trong tiếng Trung và cách phát âm thói cũ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thói cũ tiếng Trung nghĩa là gì. thói cũ phát âm có thể chưa chuẩn 故态 《旧日的情况或态度。》故习 《旧习。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ thói cũ hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung đối điểm tiếng Trung là gì? phát cầu giao cầu tiếng Trung là gì? bước đầu tiếng Trung là gì? thiếp canh tiếng Trung là gì? ăn đút ăn lót tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của thói cũ trong tiếng Trung 故态 《旧日的情况或态度。》故习 《旧习。》 Đây là cách dùng thói cũ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thói cũ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 老 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 老 trong tiếng Trung và cách phát âm 老 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 老 tiếng Trung nghĩa là gì. 老 âm Bắc Kinh 老 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [lǎo]Bộ 老 耂,考 - LãoSố nét 6Hán Việt LÃO1. già。年岁大跟"少"或"幼"相对。老人。người ấy đã ngoài sáu mươi tuổi rồi nhưng cũng không thấy cụ già; cụ; lão; ông cụ cách xưng hô tôn kính。老年人常用做尊称。徐老。cụ dưỡng lão扶老携幼。dìu già, dắt lời khéo léo để chỉ người chết; phần nhiều chỉ người già, phải thêm chữ "了" 。婉辞,指人死多指老人,必带"了"。隔壁前天老了人了。bên hàng xóm hôm kia có cụ già mới lão luyện; già dặn kinh nghiệm。 对某些方面富有经验;老练。老手。tay nghề lão dặn kinh nghiệm ở cũ; xưa; cổ。很久以前就存在的跟"新"相对。老厂。nhà máy hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm cứ địa cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích。陈旧。老机器。chiếc máy nhà này quá cũ óc cũ kỹ lạc cũ; vốn có; xưa; lúc trước có gốc gác từ lâu。原来的。老脾气。tính cách vốn rau quả già。 蔬菜长得过了适口的时期 跟"嫩"相对。油菜太老了。rau cải trắng quá già quá lứa; quá chín thức ăn。食物火候大跟"嫩"相对。鸡蛋煮老了。trứng luộc quá chín cải xanh đừng xào chín lão hoá; biến chất。某些高分子化合物变质。防老剂。thuốc chống lão sẫm màu。某些颜色深。老绿。xanh lâu; lâu năm。长久。老主顾。khách hàng lâu Trương chắc là dạo này bận lắm, lâu rồi không luôn luôn; thường xuyên。经常。人家老提前完成任务, 咱们呢!mọi người thường xuyên hoàn thành trước nhiện vụ, còn chúng ta thì sao?14. rất; lắm。很; 极。老早。rất trời lên cao lắm út。排行在末了的。老儿子。con trai gái gái cậu; bác; con dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật。 前缀,用于称人、排行次序、某些动植物名。老王。cậu hổ; ông ba họ Lão。 Lǎo姓。Từ ghép老媪 ; 老八板儿 ; 老八辈子 ; 老白干儿 ; 老百姓 ; 老板 ; 老板娘 ; 老半天 ; 老伴 ; 老鸨 ; 老辈 ; 老本 ; 老鼻子 ; 老表 ; 老病 ; 老伯 ; 老布 ; 老财 ; 老苍 ; 老巢 ; 老成 ; 老成持重 ; 老诚 ; 老粗 ; 老搭档 ; 老大 ; 老大不小 ; 老大难 ; 老大娘 ; 老大爷 ; 老旦 ; 老当益壮 ; 老道 ; 老到 ; 老底 ; 老弟 ; 老调 ; 老掉牙 ; 老豆腐 ; 老坟 ; 老夫 ; 老夫子 ; 老赶 ; 老干部 ; 老疙瘩 ; 老公 ; 老公 ; 老公公 ; 老姑娘 ; 老古董 ; 老鸹 ; 老光 ; 老汉 ; 老好人 ; 老狐狸 ; 老虎 ; 老虎凳 ; 老虎钳 ; 老虎灶 ; 老花眼 ; 老化 ; 老话 ; 老皇历 ; 老黄牛 ; 老几 ; 老骥伏枥 ; 老家 ; 老家儿 ; 老家贼 ; 老奸巨猾 ; 老茧 ; 老趼 ; 老江湖 ; 老将 ; 老街 ; 老景 ; 老境 ; 老酒 ; 老辣 ; 老老 ; 老老少少 ; 老例 ; 老脸 ; 老练 ; 老林 ; 老龄 ; 老路 ; 老妈子 ; 老马识途 ; 老迈 ; 老帽儿 ; 老米 ; 老面 ; 老面皮 ; 老谋深算 ; 老衲 ; 老奶奶 ; 老蔫儿 ; 老年 ; 老年斑 ; 老年间 ; 老娘 ; 老娘 ; 老娘们儿 ; 老牛破车 ; 老牛舐犊 ; 老农 ; 老牌 ; 老派 ; 老婆 ; 老婆婆 ; 老婆儿 ; 老婆子 ; 老气 ; 老气横秋 ; 老前辈 ; 老亲 ; 老区 ; 老拳 ; 老人 ; 老人家 ; 老人星 ; 老弱残兵 ; 老三届 ; 老少 ; 老身 ; 老生 ; 老生常谈 ; 老师 ; 老师傅 ; 老实 ; 老实巴交 ; 老式 ; 老视眼 ; 老手 ; 老寿星 ; 老鼠 ; 老鼠过街,人人喊打 ; 老死 ; 老死不相往来 ; 老宋体 ; 老太婆 ; 老太太 ; 老太爷 ; 老态龙钟 ; 老汤 ; 老套子 ; 老天爷 ; 老头儿 ; 老头儿鱼 ; 老头子 ; 老外 ; 老顽固 ; 老挝 ; 老窝 ; 老倭瓜 ; 老弦 ; 老乡 ; 老相 ; 老小 ; 老小 ; 老兄 ; 老羞成怒 ; 老朽 ; 老鸦 ; 老腌儿 ; 老眼昏花 ; 老爷 ; 老爷们儿 ; 老爷爷 ; 老爷子 ; 老一套 ; 老鹰 ; 老营 ; 老油子 ; 老于世故 ; 老玉米 ; 老妪 ; 老丈 ; 老账 ; 老者 ; 老着脸皮 ; 老子 ; 老字号 ; 老总 Nếu muốn tra hình ảnh của từ 老 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 温和 tiếng Trung là gì? 沧海一粟 tiếng Trung là gì? 骄兵 tiếng Trung là gì? 空心砖 tiếng Trung là gì? 月季 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 老 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 老 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm cách cũ tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cách cũ trong tiếng Trung và cách phát âm cách cũ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cách cũ tiếng Trung nghĩa là gì. cách cũ phát âm có thể chưa chuẩn 故常 《惯例; 旧例。》框框 《事物固有的格式; 传统的做法; 事 先划定的范围。》书窠臼 《现成格式; 老套子多指文章或其他艺术品。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ cách cũ hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung vết chân tiếng Trung là gì? thuộc quyền tiếng Trung là gì? sơn miêu tiếng Trung là gì? cửa sổ hậu tiếng Trung là gì? dây bọc kẽm tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của cách cũ trong tiếng Trung 故常 《惯例; 旧例。》框框 《事物固有的格式; 传统的做法; 事 先划定的范围。》书窠臼 《现成格式; 老套子多指文章或其他艺术品。》 Đây là cách dùng cách cũ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cách cũ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa. Cùng TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé ! Từ vựng tiếng Trung chủ đề Internet Báo cáo 报告 Bàogào Báo cáo vi phạm 投诉举报 Tóusù jǔbào Blog 博客 Bókè Chăm sóc khách hàng 客服中心 Kèfù zhōngxīn Chọn 选择 Xuǎnzé Chủ đề HOT 热点专题 Rèdiǎn zhuāntí Chủ đề, Chuyên trang 专题 Zhuāntí Chưa có tải khoản, click để đăng ký 如果您还不是会员?请立即 Rúguǒ nín hái bùshì huìyuán? Qǐng lìjí Click vào đây để lấy lại mật khẩu 忘了密码怎么办?从这里找回 Wàngle mìmǎ zěnme bàn? Cóng zhèlǐ zhǎo huí Công cụ 工具 Gōngjù Công cụ tìm kiếm 搜索引擎 Sōusuǒ yǐnqíng Đăng ký 免费注册 Miǎnfèi zhùcè Danh sách thư mục 项目库 Xiàngmù kù Dấu trang 书签 Shūqiān Địa chỉ website 网址 Wǎngzhǐ Dịch vụ quảng cáo 推广服务 Tuīguǎng fúwù Điện tử 电子 Diànzǐ Dữ liệu 数据 Shùjù Giao dịch trực tuyến an toàn 安全网上贸易 Ānquán wǎngshàng màoyì Hình ảnh không được để trống 图片不能为空 Túpiàn bùnéng wéi kōng Internet 互联网 Hùliánwǎng Liên kết 链接 Liànjiē Mạng 网络 Wǎngluò Máy chủ bảo mật 安全服务器 Ānquán fúwùqì Nhà cung cấp dịch vụ Internet 互联网服务提供商 Hùliánwǎng fúwù tígōng shāng Nhà cung cấp uy tín 安全交易 Ānquán jiāoyì Quay trở lại 后退 Hòutuì Sơ đồ website 网站导航 Wǎngzhàn dǎoháng Tài khoản 用 户 名 Yònghù míng Tải lên 上传 Shàngchuán Thanh công cụ 工具栏 Gōngjù lán Thành viên đăng nhập 会员登录 Huìyuán dēnglù Thị trường 市场 Shìchǎng Thoát 退出 Tuìchū Thông tin cộng đồng 资讯社区 Zīxùn shèqū Thư mục 文件夹 Wénjiàn jiā Tìm tất cả các trang 搜全站 Sōu quán zhàn Tin mới nhất 最新资讯 Zuìxīn zīxùn Tin mua bán mới đăng 中国最新求购 Zhōngguó zuìxīn qiúgòu Tin tức thương mại 商业资讯 Shāngyè zīxùn Trang chủ 主页 Zhǔyè Trang mạng 网页 Wǎngyè Trình duyệt 浏览器 Liúlǎn qì Vui lòng đăng nhập 请登录 Qǐng dēnglù Vui lòng nhập mật khẩu 请您输入密码 Qǐng nín shūrù mìmǎ Vui lòng nhập tài khoản 请您输入用户名 Qǐng nín shūrù yònghù míng Website bảo mật 安全站点 Ānquán zhàndiǎn Xin chào 您好 Nín hǎo Xin vui lòng nhập tên người đại diên 请您输入法人代表 Qǐng nín shūrù fǎrén dàibiǎo Xóa ảnh 删除该图片 Shānchú gāi túpiàn Wifi tiếng Trung Wifi 无线 wúxiàn Từ vựng tiếng Trung dành cho Máy tính Blogger – 博 主 – bó zhŭ Nam giới công nghệ cao luôn ở nhà – 宅 男 – zhái nán Phụ nữ công nghệ geek luôn ở nhà – 宅 女 – zhái nǚ Người bạn trên mạng – 网友 –wǎng yǒu Người dùng – 用户 – yòng hù Quản trị viên – 管理员 – guăn lĭ yuán Người kiểm duyệt– 版主 –bǎn zhǔ Lập trình viên – 程序 设计师 – chéng xù shè jì shī Lập trình máy tính hoạt động không phải là người – 电脑 编程 – diàn năo biān chéng Nhà phát triển – 开发 人员 – kāi fā rén yuán Phần cứng máy tính Phần cứng – 硬件 – yìng jiàn Máy tính – 电脑 – diàn năo Màn hình – 屏幕 – píng mù Bàn phím – 键盘 – jiàn pán Phím trên bàn phím – 键 – jiàn Máy tính để bàn – 台式 机 – tái shì jī Chuột – 鼠标 – shŭ biāo Màn hình – 显示器 –xiǎn shì qì CPU – CPU Thiết kế – 设计 – shè jì Phụ kiện phần cứng máy tính Phần mềm – 软件 – ruăn jiàn Loa – 音响 – yīn xiăng Microphone – 话筒 – huà tŏng AC adapter – AC 适配器 – AC shì pèi qì Đĩa – 碟 – dié Máy in – 打印机 – dă yìn jī Nút – 按钮 – àn niǔ Fax – 传真 – chuán zhēn Máy quét – 扫描 仪 – săo miáo yí Ổ cứng gắn ngoài – 移动 硬盘 – yí line yìng pán Ổ USB – U 盘 – U pán Phần cứng máy tính di động Laptop – 笔记本 – bǐ jì běn Touchpad – 触摸板 – chù mō băn Giao diện USB – USB 接口 – USB jiē kǒu Thiêt bị di động Thiết bị di động – 移动 设备 – yí line shè bèi Thiết bị – 设备 – shè bèi Điện thoại thông minh – 智能 手机 – zhì néng shŏu jī Màn hình cảm ứng – 触摸 屏 – chù mō píng Máy ảnh – 摄像 头 – shè xiàng tóu Tai nghe – 耳机 – ěr jī Tai nghe – 头戴式 耳机 – tóu dài shì ěr jī Pin – 电池 – di chí chí Bộ sạc – 充电器 – chōng diàn qì Cáp dữ liệu – 数据 线 – shù jù xiàn Thẻ nhớ – 存储 卡 – cún chŭ kă Slots – 插槽 – chā cáo Thiết bị di động liên quan Tin nhắn văn bản – 短信 – duǎnxìn Để gửi tin nhắn văn bản – 发 短信 – fā duǎnxìn Tín hiệu – 信号 – xìn hào Quyền lực – 电源 – diàn yuán Không dây – 无线 – wú xiàn Dữ liệu – 数据 – shù jù Wifi – 无线 局域网 – wú xiàn jú yù wăng Bluetooth – 蓝牙 – lán yá Từ vựng cần nhớ thật là nhiều phải không các bạn. Vậy nên để nhớ nhanh nhớ lâu chữ Hán, chúng ta phải học đúng cách nha. Với việc học tập thông qua sơ đồ tư duy logic, liên tưởng thông qua hình ảnh sẽ giúp nhớ nhanh, khắc sâu từng chữ Hán đó nhé. Xem thêm về cách học khoa học và hiện đại này TẠI ĐÂY Trang web Internet – 互联网 – hù lián wăng Baidu Google Trung Quốc – công cụ tìm kiếm phổ biến nhất – 百度 – băi dù Sina Trung Quốc Yahoo – 新浪 网 – xīn làng wǎng Google – 谷 歌 – gǔ gē Kaixinwang trang web mạng xã hội, chủ yếu dành cho các chuyên gia – 开心 网 – kāi xīn wăng Renrenwang trang web mạng xã hội, chủ yếu dành cho sinh viên – 人人 网 – rén rén wǎng Weibo có nghĩa là “microblogging” và cũng giống như Twitter của Trung Quốc – 微 博 – wēi bó Youku Tiếng Trung Quốc Youtube – 优 酷 – yōu kù QQ chương trình nhắn tin tức thời của Trung Quốc – QQ Taobao eBay – trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc – 淘 宝 táo băo Công cụ tìm kiếm – 搜索 引擎 – sōu suŏ yĭn qíng Những điều cần làm và các loại trang web Mạng xã hội – 社交 网络 – shè jiāo wăng luò Thương mại điện tử – 电子商务 – diàn zĭ shāng wù Podcast – 播 客 – bō kè Blog – 博客 – bó kè Trang web – 网页 – wăng yè Bảng biểu – 聊天 室 – liáo tiān shì Quán cà phê internet – 网吧 – wăng bā Bbs – 论坛 – lùn tán Trò chơi điện tử – 电脑 游戏 – diàn năo yóu xì Trò chơi điện tử – 电玩 – diàn wán Trò chơi internet – 网游 网络 游戏 – wǎng yóu Mua sắm qua internet – 网 购 网上 购物 – wǎng gòu Internet “động từ” Tweet từ Weibo, Twitter của Trung Quốc – 发 微 博 – fā wēi bó Một bài đăng trên blog – 帖子 – tiě zi Online – 上 线 – shàng xiàn Offline – 离线 – lí xiàn Nhận xét – 评论 – píng lùn Trả lời – 回复 – huí fù Chấp nhận – 接收 – jiē shōu Sự suy giảm – 拒绝 – jù jué Đăng ký – 注册 – zhù cè Đăng nhập / đăng nhập – 登录 – dēng lù Download – 下载 – xià zăi Upload – 上传 – shàng chuán Click – 点击 – diăn jī Nhấp đúp vào – 双击 – shu’an jī E-mail Hộp thư đến – 邮箱 – yóu xiāng Một email – 邮件 – yóu jiàn Để gửi một email – 发 邮件 – fā yóu jiàn Để chuyển tiếp – 转发 – zhuǎn fā Để cc – 抄送 – chāo sòng Spam – 垃圾 邮件 – lā jī yóu jiàn Tập tin – 文件 – wén jiàn Tài liệu – 文件 – wén jiàn Truy cập – 接入 – jiē rù Virus – 病毒 – bìng dú Mạng – 网络 – wăng luò Tường lửa – 防火墙 – fáng huŏ qiáng Điện toán đám mây – 云 计算 – yún jì suàn Digital – 数码 的 – shù mă de Băng thông rộng – 宽带 – kuān dài Bộ nhớ – 内存 – nèi cún Meg viết tắt của megabyte – 兆 viết tắt của 兆 字节 – zhào ngắn zhào cho zì jié Gig viết tắt của gigabyte – 千 viết tắt của 千兆 字节 – qiān viết tắt của qiān zhào zì jié Từ vựng chuyên nghành 社会网络 Shèhuì wǎngluò Mạng xã hội từ vựng tiếng Trung về mạng xã hội 脸书liǎn shū facebook 微信wēixīn wechat 微博wēibó weibo 照片墙zhàopiàn qiáng instagram 分享新鲜事fēnxiǎng xīnxiān shì chia sẻ câu chuyện của bạn Bạn đang nghĩ gì? 发帖Fātiě Đăng bài, đăng status 帖子Tiězi Bài đăng, status 加好友Jiā hǎoyǒu Kết bạn 回复huífù Trả lời reply 删除/解除好友shānchú/jiěchú hǎoyǒu Hủy kết bạn unfriend 直播zhíbō phát trực tiếp, livestream 照片zhàopiàn đăng ảnh 签到qiāndào đính kèm vị trí 赞/点赞zàn/Diǎn zàn ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,… 评论pínglùn bình luận 分享fēnxiǎng chia sẻ 浏览liúlǎn lượt xem 关注guānzhù theo dõi/follow 粉丝fěnsī follower 关注者guānzhù zhě follower 你的小组nǐ de xiǎo zǔ nhóm của bạn 发现fā xiàn Khám phá 创建chuàng jiàn tạo nhóm 设置shèzhì Cài đặt 收藏夹shōu cáng jiā mục mà bạn lưu 视频shì pín video bạn có thể quan tâm 那年今天nà nián jīntiān kỉ niệm 公共主项gōnggòng zhǔ xiàng page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm 周边好友zhōu biān hǎo yǒu tìm bạn bè gần bạn 附近的人fùjìn de rén tìm bạn ở gần 友缘yǒu yuán tìm đối tượng hèn hò 游戏yóuxì trò chơi 快拍kuài pài tin của bạn 个人主项gē rén zhǔ xiàng trang cá nhân 微信wēixìn tin nhắn 私信sīxìn Tin nhắn riêng tư 短信duǎnxìn Tin nhắn 通讯录tōngxùn lù Liên lạc 群聊qún liáo Trò chuyện nhóm 朋友圈péngyǒu quān Danh sách bạn bè 扫一扫sǎo yì sǎo tìm bạn bằng cách quét mã 摇一摇yáo yì yáo tìm bạn bằng cách lắc điện thoại 看一看kàn yí kàn Bản xem thử 相册xiāngcè bài đăng của tôi 表情biǎoqíng thư viện nhãn dán nơi bạn có thể tải các nhãn dán dễ thương về 头像tóuxiàng ảnh đại diện 昵称níchēng nick name 微信号wēixīn hào ID wechat 二维码名片èr wéi mǎ míngpiàn Mã QR 更多gèngduō nhiều hơn 热门rèmén các chủ đề hot mà bạn có thể quan tâm 明星míngxīng weibo của người nổi tiếng mà bạn có thể ấn theo dõi 消息提醒xiāoxī tíxǐng thông báo 我的赞wǒ de zàn bài đã like 关注话题guān zhù huà tí chủ đề đã follow 客服中心kèfú zhōngxīn trung tâm hỗ trợ khách hàng 探索tànsuǒ tìm kiếm 查询cháxún Tra tìm/tìm kiếm 趋势qūshì xu hướng weibo sẽ giới thiệu những trang nhiều người quan tâm 编辑主项biānjí zhǔxiàng chỉnh sửa trang cá nhân 动态dòngtài nhật kí hoạt động 拉黑lāhēi block 加好友jiā hǎoyǒu kết bạn 转发zhuǎnfā chuyển tiếp tin nhắn 回复huífù trả lời tin nhắn 垃圾信息lājī xìnxī spam tin nhắn 链接liánjiē đường link 上传shàngchuán tải lên 上传图片shàngchuán túpiàn tải ảnh lên 时间线shíjiān xiàn dòng thời gian/timeline 退出tuìchū đăng xuất/log out 登录dēnglù đăng nhập/log in 下载xiàzǎi tải xuống/download 密码mìmǎ mật khẩu/password 刷新shuāxīn refresh 提到我的tí dào wǒ de nhắc đến bạn 游戏yóuxì game ➥ Tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về game online 78. 射击类游戏 Shèjí lèi yóuxì Game bắn súng ➥ Tìm hiểu từ vựng tiếng Trung game Pubg Vậy là chúng mình vừa cùng nhau khám phá các từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề Internet rồi đấy! Internet là một mạng kết nối đang phổ biến hiện nay chính vì vậy chúng mình đừng bỏ lỡ những từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé ➥ Tổng hợp các từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay Để đáp ứng nhu cầu học tiếng trung của học viên tại nhà trên toàn quốc,TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU mở lớp trực tuyến Cam kết đảm bảo 100% đầu ra cho học viên, đội ngũ giảng viên 100% được tuyển chọn, có trình độ cao, đảm bảo chất lượng giảng dạy và TẬN TÂM với học trò và cam kết không đạt điểm đầu ra học lại FREE. Tham khảo về lớp tiếng trung online TẠI ĐÂY Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu Shop Tiki Shop Shopee Shop Lazada ? Hotline – ?️ Cơ sở 1 số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội. ?️Cơ sở 2 tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy
cũ tiếng trung là gì